Thông số kỹ thuật xe ô tô điện VinFast VF e34

VINFAST-VF-e34-hinh-anh

Ngày 24/03/2021, Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast chính thức công bố nhận đặt hàng mẫu ô tô điện đầu tiên VF e34 với giá 690 triệu đồng. Đặc biệt, những khách hàng tiên phong đặt mua xe từ nay đến 30/6/2021 sẽ được nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn, có thể sở hữu xe chỉ 590 triệu đồng.

Vinfast-vf-e34-mau-den
VinFast VF e34 màu đen

Là mẫu xe điện thông minh, VinFast VF e34 được trang bị rất nhiều tính năng hỗ trợ lái và hướng đến người dùng, giúp việc vận hành, sử dụng xe trở nên dễ dàng, thú vị hơn. Xe được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn tiên tiến nhất hiện nay.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST VF e34

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Động cơ Điện
Công suất tối đa (kW) 110
Momen xoắn cực đại (Nm) 242
Dẫn động Cầu trước (FWD)
Chọn chế độ lái
HỆ THỐNG KHUNG GẦM
Treo trước Đa điểm kiểu MacPherson
Treo sau Giằng xoắn (Torsion Beam)
Phanh trước/ sau Đĩa/ Đĩa
Kích thước lazang 18″
Loại lazang Hợp kim (Alloy)
Loại lốp Summer
Lốp dự phòng Phụ kiện bán lẻ (After sales)
Bộ vá lốp
Trợ lực lái điện EPS
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài cơ sở (mm) 2610,8
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.300 x 1.793 x 1.613
Khoảng sáng gầm xe không tải/ đầy tải 180/ 140
Dung tích khoang chứa hành lý (l) – có hàng ghế cuối 290
Trọng lượng không tải (kg) 1490
HỆ THỐNG PIN
Loại pin Lithium-ion
Quãng đường chạy một lần sạc đầy – NEDC (km) 300
Quãng đường chạy trong điều kiện sạc nhanh 180/ 15 phút
TÍNH NĂNG THÔNG MINH
FOTA – Cập nhật Firmware từ xa
Định vị vị trí xe
Thông số về xe
Thông số về hành trình
Tự động chẩn đoán và cảnh báo các vấn đề của xe/ Nhắc lịch bảo dưỡng
Chẩn đoán và chăm sóc khách hàng từ xa
Lên kế hoạch hành trình
Gọi các dịch vụ cứu hộ khẩn cấp (eCall)
Cứu hộ (hỗ trợ cẩu xe)
Định vị và tìm đến trạm sạc
Theo dõi tình trạng sạc pin
Lịch sử hoạt động của xe
Hướng dẫn sử dụng
Đặt linh kiện, phụ tùng thay thế
Cảnh báo nguy cơ có trộm
Thông tin giải trí (Trò chơi và giải trí – Android Auto & Apple Carplay)
Lưu thông tin người dùng và thiết lập xe tương ứng
Học/ ghi nhớ thói quen sử dụng tính năng giải trí của mỗi người dùng
Học/ ghi nhớ thói quen sử dụng tính năng điều hoà nhiệt độ của mỗi người dùng
Điều khiển bằng giọng nói (Tiếng Việt – 3 miền Bắc Trung Nam)
NGOẠI THẤT
Đèn pha LED
Đèn pha tự động bật/ tắt
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn treo cao phía sau LED
Gướng chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, báo rẽ
Kính chắn gió chống tia UV
Kính cửa sổ chỉnh điện
Kính cửa sổ lên/ xuống một chạm Chỉ ghế lái
Kính cửa sổ màu đen (riêng tư)
Viền cửa sổ mạ Chrome
Cốp sau đóng/ mở điện
Cánh hướng gió dạng nhựa đa bộ phận
Gạt mưa trước tự động
Thanh trang trí nóc xe
Tấm bảo vệ dưới thân xe
Angten vây cá mập
NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI KHÁC
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu bọc ghế Da (Leather)/ Vinyl
Ghế lái – điều chỉnh hướng 6 hướng cơ
Ghế phụ – điều chỉnh hướng 6 hướng cơ
Hàng ghế thứ 2 gập 60:40
Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng
Bọc vô lăng da
Vô lăng: Chức năng điều khiển tích hợp
Hệ thống điều hoà Tự động 1 vùng
Bơm nhiệt
Chức năng kiểm soát chất lượng không khí
Lọc không khí Cabin bụi mịn PM2.5 HEPA PM2.5
Chức năng làm tan sương/ tan băng
Cửa gió điều hoà phía sau
Màn hình giải trí cảm ứng 10″
Bảng đồng hồ thông tin lái 7″ TFT LCD
Cổng kết nối USB hàng ghế lái 2
Chức năng định vị, điều hướng
Kết nối Wifi
Kết nối điện thoại Andoid Auto/ Apple Carplay
FM/AM Radio
Kết nối Bluetooth
Chìa khoá thông minh
Khởi động bằng bàn đạp phanh – BEV
Hệ thống loa 6 loa
Đèn hộc để đồ phía trước
Đèn trần phía trước
Microphone ở đèn trần phía trước
Nút SOS ở đèn trần phía trước
Đèn trần hàng ghế thứ 2
Tấm che nắng, có gương và đèn
Tay nắm trần xe 4
Tấm chia đôi cốp xe
Thảm sàn
Khoang để dụng cụ/ Lốp dự phòng trong cốp
Dụng cụ khẩn cấp
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
LÁI XE TỰ ĐỘNG
Cảnh báo chệch làn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa
Hỗ trợ đỗ xe trước/ sau
Hệ thống camera sau
Giám sát xung quanh 360 độ
Tự động điều chỉnh Pha/ cos
AN NINH AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Giám sát áp suất lốp
Khoá xe tự động khi di chuyển
Căng đai khẩn cấp ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế sau
Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2
Xác định tình trạng hành khách
Hệ thống túi khí 6 túi
Cảnh báo chống trộm
Chìa khoá mã hoá

Lưu ý:

  • Các giá trị trên đây là kết quả của các cuộc kiểm tra nội bộ và có thể thay đổi sau khi được kiểm nghiệm lại
  • VINFAST có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước
  • Vui lòng liên hệ trực tiếp để biết chi tiết nhất cập nhật từng thời điểm

VinFast chịu toàn bộ chi phí và rủi ro cho khách hàng. Khách hàng sẽ hưởng lợi ích lớn, cụ thể:
– Khách hàng không phải trả tiền pin ban đầu.
– Khách hàng chỉ phải trả thuê bao pin cộng chi phí sạc điện hàng tháng ở mức tương đương với tiền xăng phải trả nếu sử dụng xe xăng; cụ thể với xe VF e34 là 1.482 đ/km (theo giá xăng tại thời điểm hiện tại).
– Khách hàng trả 1.450.000 đồng / tháng cho 1.400 km đầu tiên (tương đương quãng đường 47 km/ngày – là quãng đường trung bình khách hàng sử dụng theo thống kê), với từng km vượt khách hàng chỉ phải trả 998 đồng/ km.

Diễn giải chi tiết:
(1) Tiền xăng: 1.482 đ/km (theo giá xăng hiện tại là 19.000 đ/lít * 7,8 l/100km)
(2) Tiền sạc điện: 448 đ/km (15,52kw/100 km* 3.117đ/kw – giá điện sinh hoạt bậc 5). Khách hàng tự trả
(3) Tiền khách hàng trả cho VinFast = (2) – (1) = 998 đ/km

 

 

Mọi chi tiết cần làm rõ thêm xin mời các bạn liên hệ:
Phạm Ngọc Hà – PKD VinFast Hải Phòng
Hotline:0969 511 311

https://vinfasthaiphong.vn

Thông số xe Vinfast VF34

Thông số kỹ thuật VinFast VF34

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Quý khách hàng vui lòng để lại thông tin, Vinfast Hải Phòng sẽ gọi điện tư vấn cho Quý khách tất cả về Giá xe mới nhất, các Khuyến mại, các loại thuế phí, thủ tục trả góp, thủ tục đăng ký đăng kiểm, …